Quảng cáo 1
  1. Trang chủ
  2. Tin tức
  3. TỪ VỰNG TIẾNG ANH THEO CHỦ ĐỀ (PHẦN 16)

TỪ VỰNG TIẾNG ANH THEO CHỦ ĐỀ (PHẦN 16)

Để phục vụ khách hàng tốt hơn cũng như có cơ hội được học hỏi từ các đầu bếp nước ngoài. Thì các nhân viên bếp cần phải biết từ vựng tiếng Anh về các loại hải sản. xin được chia sẻ một số từ vựng phổ biến về các loại hải sản hay dùng để chế biến món ăn cho các bạn tham khảo.

TỪ VỰNG TIẾNG ANH THEO CHỦ ĐỀ

tu vung tieng anh chu de hai san

 

TỪ VỰNG TIẾNG ANH THEO CHỦ ĐỀ CÁC LOÀI HẢI SẢN

 

1. Codfish  /´kɔd¸fiʃ/: Cá thu

2. Tuna-fish  /’tju:nə fi∫/: Cá ngừ đại dương

3. Skate  /skeit/: Cá đuối

4. Whale  /weil/: Cá kình

5. Salmon  /´sæmən/: Cá hồi

6. Cuttlefish  /’kʌtl fi∫/: Mực nang

 

Xem thêm:

TỪ VỰNG TIẾNG ANH THEO CHỦ ĐỀ PHẦN 13


TỪ VỰNG TIẾNG ANH THEO CHỦ ĐỀ PHẦN 14


TỪ VỰNG TIẾNG ANH THEO CHỦ ĐỀ PHẦN 15

 

7. Lobster  /ˈlɒb.stəʳ/: Tôm hùm

8. Squid  /skwid/: Mực ống

9. Clam  /klæm/: Nghêu

10. Shrimp  /ʃrɪmp/: Tôm

11. Oyster  /’ɔistə/: Hàu

12. Crab  /kræb/: Cua

tu vung tieng anh chu de seafood

13. Cockle  /’kɔkl/: Sò

14. Mussel  /ˈmʌ.səl/: Trai

15. Jellyfish  /ˈʤɛlɪfɪʃ/: Sứa

16. Eel  /iːl/: Lươn

17. Sea cucumber  /siː ˈkjuːkʌmbə/: Hải sâm

18. Sea urchin  /siː ˈɜːʧɪn/: Nhím biển

19. Octopus  /’ɒktəpəs/: Bạch tuộc

20. Abalone /,æbə’louni/: Bào ngư

 

Example:

Waiter: Good evening, welcome you to Heaven restaurant!

Customer:  Good evening, do you have any free tables?

Waiter: Of course. For how many people?

Customer:  2.

Waiter: So, please follow me to no.5 table by this way.

Are you ready to order?

Customer:  Yes.

Waiter: Here’s the menu.

Customer: What do you recommend?

Waiter: We have Sashimi raw lobster, Sashimi raw sugpo prawn and vegetable, the

dishes of lobster such as Thailand Style Sour cooked Lobster, Steamed Lobster with

coco juice and Grilled Lobster with citronella and garlic.

Customer: What about soup?

Waiter: Yes. We have Sweet and sour fish broth, Hot sour fish soup, and Crab soup,

Freshwater-crab soup.  

Customer: Do you have any specials today?

Waiter: That’s Hotpot of Lobster.

Customer: Good. So, I order 1 Hot pot of Lobster, 2 servings of Sweet and sour fish broth.

Waiter: Would you like to drink something? We have fruit juice, soda, wine and tea?

Customer: Give me one orange squash and one teacup.

Waiter: Do you need anything else?

Customer: No. Thanks.

Waiter: Please wait for a minute, your meal will be ready.

 

Xem thêm:

HỌC TIẾNG ANH THEO CHỦ ĐỀ PHẦN 17

 

HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP TẠI ĐÀ NẴNG

 

TIẾNG ANH GIAO TIẾP CHO NGƯỜI ĐI LÀM

 

KHÓA HỌC PHỎNG VẤN VISA



Đăng ký khóa học GIAO TIẾP QUỐC TẾ và được tư vấn về khóa học GIAO TIẾP QUỐC TẾ tại đây:

TRUNG TÂM ANH NGỮ - TIN HỌC ISEC

Địa chỉ: 50 Hàm Nghi - Phường Thanh Khê - Quận Hải Châu - Tp. Đà Nẵng

Hotline :(0236)3702 150/ 0935.667.179

Chứng nhận

  • Chứng nhận 1
  • Chứng nhận 2
  • Chứng nhận 3
Hãy gọi cho chúng tôi

0901 126 626

Hoặc để chúng tôi

Gọi lại cho bạn

  • Bạn có muốn nhận tư vấn miễn phí để cải thiện trình độ tiếng Anh của bản thân không?

Quảng cáo 2
Loading...